Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 305/410

Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
tổ chức hoặc cá nhân hành nghề độc lập ký kết các thoả thuận bằng văn bản với Nhà thầu nướ...
Nhà thầu phụ đặc biệt
Là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất tron...
Nhà thầu quản lý
nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký...
Nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng
Là tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dự...
Nhà thầu trong nước
Là tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc cá nhân mang quốc tịch Việt Nam tha...
Nhà thầu trong nước
nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
Nhà thầu trong nước
nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
Nhà thầu trong nước
nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
Nhà thầu trong nước
nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.