Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 297/410

Nhà riêng lẻ
nhà có đà, tường, móng… độc lập.
Nhà riêng lẻ
nhà có đà, tường, móng… độc lập.
Nhà riêng lẻ
nhà có đà, tường, móng... độc lập.
Nhà riêng lẻ
nhà có đà, tường, móng…. độc lập.
Nhà riêng lẻ
nhà có đà, tường, móng … độc lập.
Nhà sản xuất
Là thể nhân hoặc pháp nhân chịu trách nhiệm sản xuất tại vùng lãnh thổ của một Nước thành...
Nhà sản xuất
Là cá nhân hoặc doanh nghiệp tự sản xuất hoặc tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa.
Nhà sản xuất
Là đơn vị thực hiện việc thiết kế, sản xuất, lắp ráp, đóng gói, dán nhãn trang thiết bị y...
Nhà sản xuất
tên gọi chung cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ như sau:
Nhà sản xuất
cá nhân hoặc tổ chức sản xuất, sơ chế sản phẩm trồng trọt đăng ký chứng nhận Quy trình thự...