Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 276/410

Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường, phố. “Nhà trong hẻm''
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường. Nhà trong ngõ hoặc nhà trong ngách
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường. “Nhà trong kiệt” hoặc “nhà trong ngõ”
Nhà mặt đường
nhà có cửa chính ra vào mở ra đường. “Nhà trong hẻm” hoặc “Nhà trong hẻm nhánh”
Nhà mặt đường
nhà có cửa chính ra vào mở ra đường. “Nhà trong hẻm” hoặc “Nhà trong hẻm nhánh”
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường: “Nhà trong hẻm” hoặc “nhà trong hẻm nhánh”
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường.
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường, phố. Nhà trong ngõ hoặc nhà trong ngách
Nhà mặt đường
nhà có cửa chính thông ra đường;
Nhà mặt đường
nhà có cửa ra vào chính được mở ra đường. "Nhà trong hẻm chính" hoặc "Nhà trong hẻm phụ"