Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 268/410

Nhà đầu tư nước ngoài
là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam.
Nhà đầu tư nước ngoài
Cá nhân hoặc tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư trực tiếp vào Việt Nam.
Nhà đầu tư nước ngoài
cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạ...
Nhà đầu tư nước ngoài
cá nhân, tổ chức theo quy định của Luật Đầu tư.
Nhà đầu tư nước ngoài
cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài.
Nhà đầu tư nước ngoài
các tổ chức kinh tế, thương mại thành lập ở nước ngoài và cá nhân có quốc tịch nước ngoài...
Nhà đầu tư nước ngoài
cá nhân, tổ chức đáp ứng các tiêu chí về Nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật Việt Nam hoặ...
Nhà đầu tư nước ngoài
tổ chức hoặc cá nhân đáp ứng các tiêu chí về Nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật Việt Nam...
Nhà đầu tư nước ngoài
cá nhân có quốc tịch nước ngoài; tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài và thực hiện...
Nhà đầu tư nước ngoài
tổ chức, cá nhân được hiểu