Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 163/410

Người nông dân
chủ trang trại, công nhân nông, lâm trường
Người nộp đơn
tổ chức, cá nhân, đứng tên đề nghị đơn vị quản lý Chỉ dẫn địa lý tỉnh Bến Tre cấp, cấp đổi...
Người nộp đơn
chủ đơn hoặc người đại diện hợp pháp của chủ đơn;
Người nộp đơn
công dân Việt Nam, công dân của nước khác quy định tại điểm a khoản này cư trú hoặc có cơ...
Người nộp hồ sơ
người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp hoặc người được người có thẩm...
Người nộp hồ sơ
người sử dụng lao động nước ngoài hoặc các tổ chức, cá nhân được ủy quyền thực hiện thủ tụ...
Người nộp hồ sơ
tên gọi chung cho tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ, nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính cô...
Người nộp hồ sơ:
công dân hoặc đại diện của tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính t...
Người nộp lệ phí
tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy p...
Người nộp ngân sách nhà nước:
các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí, phí và các khoản t...