Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 154/410

Người lao động
người quản lý doanh nghiệp thuộc các chức danh quy định tại khoản 13 Điều 4 Luật Doanh ng...
Người lao động
công nhân quốc phòng, công nhân công an làm việc trong các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ...
Người lao động cao tuổi
Là người tiếp tục lao động sau độ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao...
Người lao động cao tuổi
người có tay nghề cao, có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề hoặc được công nhận
Người lao động cao tuổi
người tiếp tục lao động sau độ tuổi quy định tại Điều 187 của Bộ luật lao động .
Người lao động cao tuổi
người tiếp tục lao động sau độ tuổi theo quy định tại Điều 187 của Bộ luật này.
Người lao động cao tuổi
người tiếp tục lao động sau độ tuổi theo quy định tại khoản 2 Điều 169 Bộ luật Lao động.
Người lao động của Quỹ
Là người lao động được tuyển dụng để làm việc tại Quỹ theo quy định pháp luật về lao động...
Người lao động dôi dư
Là người có tên trong danh sách lao động của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi (đang là...
Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật...