Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 153/410
Người lao động
người có công hoặc thân nhân người có công theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có côn...
Người lao động
người có giao kết hợp đồng lao động với bên mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
Người lao động
bộ đội xuất ngũ, thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện tham gia các công trình, dự...
Người lao động
người hưởng bảo hiểm xã hội một lần, đã được cấp sổ BHXH theo quy định tại Quyết định số 1...
Người lao động
đoàn viên; người lao động không
Người lao động
đoàn viên; người lao động không
Người lao động
đoàn viên; người lao động không
Người lao động
người quản lý doanh nghiệp, quản lý hợp tác xã hưởng tiền lương, tiền công được áp dụng cá...
Người lao động
đồng bào dân tộc thiểu số.
Người lao động
người quản lý doanh nghiệp thuộc các chức danh quy định tại khoản 13 Điều 4 Luật Doanh ng...