Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 147/410

Người làm chứng
một công chứng viên tham gia chứng kiến phiên bán đấu giá.
Người làm công tác cơ yếu
quân nhân, công an nhân dân;
Người làm công tác cơ yếu
quân nhân, Công an nhân dân.
Người làm công tác cơ yếu
quân nhân, Công an nhân dân được thực hiện trang bị doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu t...
Người làm công tác cơ yếu
quân nhân, Công an nhân dân được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Khoản 2 Điều 4,...
Người làm công tác cơ yếu
quân nhân, Công an nhân dân được hưởng chế độ tiền lương và phụ cấp, các chế độ, chính sác...
Người làm công tác kiểm toán nội bộ
Là người thực hiện công tác kiểm toán nội bộ của đơn vị.
Người làm công tác thống kê Bộ Ngành
Là cán bộ, công chức, viên chức thuộc hệ thống thống kê nhà nước; được giao nhiệm vụ triển...
Người làm Giám thị không
thành viên của các ban khác trong cùng một Hội đồng thi tuyển.
Người làm Giám thị không
thành viên của các ban khác trong cùng một Hội đồng thi tuyển.