Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 144/410

Người khuyết tật nhẹ
người khuyết tật không thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
Người kiểm tra
Người ra quyết định thanh tra; cán bộ, công chức được Người ra quyết định thanh tra cử thự...
Người kiểm tra trình độ kỹ năng nghề
Là người có đầy đủ năng lực, trình độ chuyên môn kỹ thuật và được cấp có thẩm quyền giao n...
Người kiểm tra trình độ kỹ năng nghề
Là người có trình độ, năng lực về kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành, được giao nhi...
Người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
Là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình quảng cá...
Người kinh doanh vận tải
người vận tải giao kết hợp đồng vận tải hàng hoá, hành khách với người thuê vận tải để thự...
Người kinh doanh vận tải
tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải có giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa, hành khách với...
Người kinh doanh vận tải
người vận tải giao kết hợp đồng vận tải hàng hoá, hành khách với người thuê vận tải để thự...
Người kinh doanh vận tải:
người vận tải giao kết hợp đồng vận tải hàng hoá, hành khách với người thuê vận tải để thự...
Người ký
Là thuê bao dùng đúng khóa bí mật của mình để ký số vào một thông điệp dữ liệu dưới tên củ...