Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 142/410

Người khuyết tật
người bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng được biểu h...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng vận độ...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật
lao động nông thôn, người khuyết tật
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật
lao động nông thôn, người khuyết tật
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng vận độ...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật
người bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng được biểu h...