Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 138/410

Người khiếu nại
cơ quan, tổ chức đã bị giải thể hoặc bị tuyên bố phá sản mà không có cá nhân, cơ quan, tổ...
Người khiếu nại
người được cấp quyền sử dụng sản phẩm, dịch vụ của CIC theo hợp đồng, cam kết đã ký.
Người khiếu nại
công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức thực hiện quyền khiếu nại.
Người khiếu nại
người lao động, tập thể lao động thực hiện quyền khiếu nại.
Người khiếu nại về dạy nghề
Là người học nghề, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dạy nghề thực hiện quyền  k...
Người khiếu nại về dạy nghề
Là người học nghề, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dạy nghề thực hiện quyền kh...
Người khiếu nại về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Là người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tổ chức, cá nhân có liê...
Người khiếu nại về lao động
Là người lao động, người tập nghề, người thử việc thực hiện quyền khiếu nại.
Người khiếu nại về lao động
Là người lao động, người tập nghề, người thử việc thực hiện quyền khiếu nại.
Người khởi kiện
cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án hành chính đối với quyết định hành chính, hành v...