Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 113/410

Người đại diện:
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;
Người đại diện:
người của Tổng công ty được cử làm người đại diện phần vốn hoặc người đại diện theo ủy quy...
Người đang ốm nặng
Là người đang ở trong tình trạng bị bệnh nặng đến mức không còn khả năng lao động và sinh...
Người đạt yêu cầu
người có điểm kiểm tra lý thuyết và thực hành đều đạt từ 5 điểm trở lên;
Người đầu tư
cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài đầu tư vào Quỹ.
Người đề nghị
cá nhân phải ký tên hoặc điểm chỉ; người đề nghị
Người đề nghị cấp giấy
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nh...
Người đề nghị cấp giấy
tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ ch...
Người đề nghị thẩm định
Là chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền bằng văn bản hoặc cơ quan, tổ chức được...
Người đi học
giáo viên không tham gia giảng dạy liên tục trên 03 tháng.