Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 106/410
Người dự tuyển
công dân Việt Nam phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại...
Người dự tuyển
công dân nước ngoài phải có trình độ tiếng Việt tối thiểu từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng...
Người dự tuyển
thành viên trong các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (Toán, Vật lý, Hóa học, Tin...
Người dự tuyển
đồng bào dân tộc Dao, Mông, Sán chỉ, Lô lô… (trừ Tày, Nùng);
Người dùng hệ thống
các đối tượng tham gia quản trị, vận hành và sử dụng Hệ thống eCabinet được quy định tại Đ...
Người duyệt phiếu
Trưởng, Phó đơn vị điều độ; Trưởng, Phó phòng điều độ hoặc người được uỷ quyền.
Người duyệt phiếu
Lãnh đạo đơn vị hoặc người được ủy quyền.
Người duyệt phiếu
Trưởng, Phó đơn vị điều độ; Trưởng, Phó phòng điều độ; Điều độ viên phụ trách ca trực.
Người duyệt phiếu
Lãnh đạo đơn vị hoặc nhân viên trực thao tác được giao nhiệm duyệt phiếu thao tác.
Người đại diện
nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi;