Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 100/410

Người có thẩm quyền ký số
người có thẩm quyền quản lý và sử dụng khóa bí mật của cơ quan, tổ chức để ký. Ví dụ: Thủ...
Người có thẩm quyền ký số
người có thẩm quyền quản lý và sử dụng khóa bí mật của cơ quan, tổ chức để ký. Ví dụ: thủ...
Người có thẩm quyền ký số:
người có thẩm quyền quản lý và sử dụng khóa bí mật của cơ quan, tổ chức để ký.
Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Là người được quyền quyết định đầu tư trong Công an nhân dân gồm: Bộ trưởng Bộ Công an; Th...
Người có thu nhập thấp
người có mức thu nhập bình quân hàng tháng
Người có trách nhiệm quản lý, điều hành đơn vị kế toán
Là người quản lý doanh nghiệp hoặc người thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luậ...
Người có trách nhiệm xác minh
cơ quan, tổ chức, cá nhân được người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại giao nhiệm vụ xác...
Người có trình độ chuyên môn về vận tải
Là người có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên...
Người có trình độ kỹ năng nghề cao
Là người có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên.
Người có vợ hoặc chồng
công dân Việt Nam phải nộp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn chứng minh quan hệ hôn nhân;