Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 94/136

Một ủy viên Hội đồng
người phụ trách tổ chức cán bộ của cơ quan, tổ chức, đơn vị có người vi phạm.
Một ủy viên thư ký
cán bộ của Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Ninh Bình.
MOU
Là Biên bản ghi nhớ phát triển dự án nhà máy điện đầu tư theo hình thức PPP.
mounded tank
Là bồn chứa được đặt trên mặt đất và được bao phủ bằng cát hoặc đất.  
Movement Area
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh và đỗ, bao gồ...
Mũ bảo hiểm thi hành án:
loại mũ bảo hiểm có màu xanh rêu sẫm, phía ngoài bên phải trên thân mũ có in dòng chữ “THI...
Mũ bảo hiểm thi hành án:
loại mũ bảo hiểm có mầu xanh rêu sẫm, trên thân mũ phía sau in dòng chữ "Thi hành án".
Mua bán hàng hoá
Là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng h...
Mua bán hàng hóa
Hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa...
Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
Là hoạt động thương mại, theo đó các bên thỏa thuận thực hiện việc mua bán một lượng nhất...