Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 85/136

Một ủy viên
đại diện cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (do tập thể cử ra);
Một ủy viên
người trực tiếp quản lý hành chính và chuyên môn, nghiệp vụ của người vi phạm;
Một ủy viên
đại diện Ban Chấp hành công đoàn cấp xã;
Một ủy viên
đại diện công chức cấp xã.
Một ủy viên
đại diện Quận - Huyện ủy;
Một ủy viên
đại diện Ban Chấp hành Công đoàn cơ quan phường - xã, thị trấn.
Một ủy viên
trưởng hoặc phó trưởng phòng Nội vụ - LĐTBXH huyện;
Một ủy viên
đại diện đảng uỷ cấp trên trực tiếp của đảng ủy cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra tham nh...
Một ủy viên
đại diện Ban Chấp hành Công đoàn của cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra tham nhũng.
Một Uỷ viên
đại diện cấp ủy xã (Đảng ủy hoặc Chi ủy xã).