Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 82/136

Một uỷ viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập dự kiến bố trí viên chức được xét tuyển đặc cách;
Một Ủy viên
công chức Phòng Xây dựng chính quyền địa phương, Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một Ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức thuộc Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;