Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 81/136
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một Ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
đại diện đảng ủy cấp trên trực tiếp của đảng ủy cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra tham nh...
Một ủy viên
đại diện lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra tham nhũng (trong trường hợp ủy viên...
Một ủy viên
đại diện Ban Chấp hành Công đoàn của cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra tham nhũng;
Một ủy viên
công chức thuộc Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;
Một ủy viên
Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng Nội vụ của Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi tuyển dụng côn...
Một uỷ viên
công chức Sở Nội vụ do Giám đốc Sở Nội vụ cử;