Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 48/136

mét vuông (m²
giá thực tế xây dựng mới một (01) mét vuông (m²) sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà do Ủy...
mét vuông nhà
giá thực tế xây dựng “mới” một (01) m2sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà do Ủy ban nhân d...
mét vuông nhà
giá thực tế xây dựng mới một (01) m2sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà do Ủy ban nhân dân...
Metadata
Là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, Điề...
Metadata
Là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điề...
Metal deactivator additive
MDATiếng Anh:  Phụ gia khử hoạt tính kim loại.
Method blank sample
Là mẫu vật liệu sạch, được sử dụng để kiểm soát sự nhiễm bẩn dụng cụ và hóa chất, chất chu...
Method detection limit
Là nồng độ thấp nhất của một chất cần phân tích có thể xác định được và công bố với độ tin...
Method of Air Sampling and Analysis
Là phương pháp lấy mẫu và phân tích mẫu khí của Tổ chức Intersociety Committee.
Micro Separameter
MSEPTiếng Anh:  Trị số tách nước.