Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 46/136

Mẻ mẫu (sample batch):
một nhóm gồm tối đa 20 mẫu thực được xử lý, phân tích trong cùng một điều kiện, với cùng m...
Mè xửng dẻo:
một loại mè xửng có bề mặt được phủ một lớp mè màu trắng dày đặc.
Mè xửng giòn:
một loại mè xửng có 2 lớp bánh trắng mỏng kẹp 2 bên và mỏng hơn mè xửng dẻo.
mean power
Là công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho ăng ten từ một máy phát trong...
Mệnh giá cổ phiếu
Giá trị của mỗi cổ phần của các cổ đông trong công ti cổ phần.
Mệnh lệnh
là đặc trưng về điều hành hoạt động của lực lượng vũ trang và được áp dụng trong các lực l...
Mép bờ cải tạo:
đỉnh bờ kè sông, kênh, rạch hoặc các công trình bảo vệ bờ sông, kênh, rạch khác hiện có.
Mép bờ cao cải tạo
tuyến đỉnh kè bảo vệ bờ sông, suối, kênh, rạch, mương và hồ công cộng do cơ quan có thẩm q...
Mép bờ cao quy hoạch
đường mép bờ cao được cơ quan có thẩm quyền công bố.
Mép bờ cao tự nhiên
đường giao cắt giữa mái dốc tự nhiên của bờ sông, suối, kênh, rạch, mương và hồ công cộng...