Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “M”: 1,353 thuật ngữ — Trang 19/136

Mạng ngang hàng
mô hình mạng mà trong đó các máy tính có quyền bình đẳng như nhau, mỗi máy tính có quyền c...
Mạng ngang hàng:
mạng mà trong đó các máy tính có quyền bình đẳng như nhau, mỗi máy tính có quyền chia sẻ t...
Mạng ngang hàng:
mạng mà trong đó các máy tính có quyền bình đẳng như nhau, mỗi máy tính có quyền chia sẻ t...
Mạng ngoại vi
một phần của mạng viễn thông, bao gồm hệ thống cáp, hệ thống ăng ten và các hệ thống thiết...
Mạng nội bộ
Là mạng viễn thông do tổ chức, cá nhân thiết lập tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xá...
Mạng nội bộ (LAN):
mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị...
Mạng nội bộ (LAN):
mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị...
Mạng nội bộ (mạng LAN):
mạng truyền dữ liệu được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan,...
Mạng riêng ảo
cấu phần thuộc hạ tầng truyền thông, được thiết lập bởi công nghệ MPLS/VPN, để tạo thành m...
Mạng riêng ảo
phần thuộc hạ tầng truyền thông, được thiết lập bởi công nghệ MPLS/VPN, để tạo thành mạng...