Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 7/127

Lãi suất cho vay lại
lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại.
Lãi suất cho vay ưu đãi
2%/năm (0,17%/tháng; một tháng tính tròn 30 ngày).
Lãi suất có điều chỉnh định kỳ
Là lãi suất thay đổi định kỳ theo thị trường do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước...
Lãi suất cố định
Là lãi suất không thay đổi được áp dụng trong suốt thời hạn của giấy tờ có giá.
Lãi suất cố định
lãi suất không thay đổi được áp dụng trong suốt thời hạn của giấy tờ có giá.
Lãi suất của ngân hàng nhà nước
Là lãi suất do ngân hàng nhà nước quy định trong hoạt động ngân hàng.
Lãi suất danh nghĩa của công cụ nợ
Là tỷ lệ phần trăm (%) lãi hàng năm tính trên mệnh giá mà chủ thể tổ chức phát hành công c...
Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
Là tỷ lệ phần trăm (%) lãi hàng năm tính trên mệnh giá trái phiếu mà chủ thể phát hành phả...
Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu Chính phủ
Là tỷ lệ phần trăm (%) lãi hàng năm tính trên mệnh giá trái phiếu mà Kho bạc Nhà nước phải...
Lãi suất để tính tiền lãi
lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố và có hiệu lực tại thời điểm cơ quan quản lý...