Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 5/127

Laboratory control sample
Là một mẫu đã biết trước nồng độ được chuẩn bị từ chất chuẩn có nồng độ nằm trong phạm vi...
Laboratory Information System
LISTiếng Anh:  Hệ thống thông tin xét nghiệm.
Laboratory replicate/ duplicate sample
Mẫu lặp phương pháp phòng thí nghiệmTiếng Anh:  Gồm hai hoặc nhiều hơn các phần của cùng m...
Lai dắt tàu biển
Là việc lai, kéo, đẩy hoặc túc trực bên cạnh tàu biển, các phương tiện nổi khác trên biển...
Lãi phạt chậm trả
....%/năm tính trên số nợ quá hạn. Lãi phạt chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà không tr...
Lãi ròng hoặc lỗ ròng từng kỳ thanh toán của hợp đồng phái sinh lãi suất
Là chênh lệch giữa khoản tiền lãi được nhận và khoản tiền lãi phải trả trong từng kỳ thanh...
Lãi suất chiết khấu
Là lãi suất Ngân hàng Nhà nước áp dụng để tính số tiền thanh toán khi thực hiện chiết khấu...
Lãi suất cho vay cầm cố
Là lãi suất tái cấp vốn mà Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với...
Lãi suất cho vay cầm cố
lãi suất tái cấp vốn mà Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với cá...
Lãi suất cho vay của Quỹ
lãi suất ưu đãi với mức tối đa không vượt quá 50% mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam d...