Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “L”: 1,262 thuật ngữ — Trang 14/127

Lẩn tránh pháp luật trong tư pháp quốc tế
Một hành vi phi pháp trong đó đương sự dùng những thủ đoạn như: thay đổi nơi cư trú chính...
Làng có nghề:
làng có nghề sản xuất CN - TTCN nhưng lao động hoặc số hộ sản xuất CN - TTCN chưa đạt chuẩ...
Lăng giá chữa cháy
Là lăng phun chữa cháy có lưu lượng lớn, được lắp đặt trên giá đỡ cố định với đường ống ch...
Làng nghề
Là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc hoặc các điểm dân cư...
Làng nghề CN - TTCN:
làng nghề mà đại bộ phận lao động hoặc hộ gia đình trong làng nghề cùng tham gia làm nghề...
Làng nghề cổ truyền
làng nghề truyền thống có lịch sử hình thành và phát triển trên 100 năm, sản phẩm mang bản...
Làng nghề mới:
làng có nghề mới được hình thành và phát triển; nếu chưa đạt chuẩn để công nhận làng nghề...
Làng nghề tiểu thủ công nghiệp
một cụm dân cư cấp thôn, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, t...
Làng nghề tiểu thủ công nghiệp:
một cụm dân cư cấp thôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, thị trấn có hoạ...
Làng nghề truyền thống
làng nghề có nghề truyền thống được hình thành từ lâu đời.