Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 63/291

Khách du lịch
người Lào có mang một trong các giấy tờ sau: Chứng minh biên giới, giấy thông hành biên gi...
Khách du lịch nội địa
Là công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lã...
Khách du lịch nội địa
công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam.
Khách du lịch nội địa
người nước ngoài xuống tàu phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu;...
Khách du lịch quốc tế
Là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch; công dân Vi...
Khách du lịch ra nước ngoài
công dân Việt Nam và người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch nước ngoài.
Khách du lịch:
người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, được vận chuyển bằng phương tiện vận tải hành...
Khách hàng
Là tổ chức (bao gồm cả tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài), cá nhân, các chủ...
Khách hàng
Là các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn...
Khách hàng
Là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác vay  vốn  tí...