Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 233/291

Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...
Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan do những người có kinh nghiệm hoặc bằng thiết bị chuyên dụng đ...
Kiểm tra công trình
công việc kiểm tra thường xuyên nhằm xác định, kịp thời phát hiện những sự cố, hỏng hóc ản...
Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...
Kiểm tra công trình
việc khảo sát tại hiện trường, phát hiện hư hỏng, sự cố, đo đạc và đánh giá tình trạng hư...
Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...
Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan do những người có trách nhiệm, kinh nghiệm và/hoặc sử dụng thi...
Kiểm tra công trình
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...
Kiểm tra công trình đường bộ
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...
Kiểm tra công trình đường bộ
việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trì...