Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 204/291

Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
Là việc kiểm tra, đánh giá lần đầu và định kỳ tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi tr...
Kiểm định ban đầu
việc kiểm định lần đầu tiên đối với phương tiện đo trước khi đưa vào sử dụng;
Kiểm định chất lượng
hoạt động kiểm tra, đánh giá chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, giá trị, thời hạn sử dụn...
Kiểm định chất lượng
hoạt động kiểm tra chất lượng vật tư, cấu kiện, công trình xây dựng của chủ đầu tư và các...
Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học
Là hoạt động đánh giá và công nhận mức độ cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dụ...
Kiểm định chất lượng công trình
công việc kiểm tra, đánh giá nhằm xác định trạng thái, chất lượng công trình theo tiêu chu...
Kiểm định chất lượng công trình đường sắt
Là hoạt động kiểm tra, đánh giá chất lượng hoặc đánh giá nguyên nhân hư hỏng, giá trị, thờ...
Kiểm định chất lượng dạy nghề
hoạt động đánh giá của đoàn kiểm định chất lượng dạy nghề do Tổng cục Dạy nghề thành lập n...
Kiểm định chất lượng giáo dục
hoạt động đánh giá, công nhận cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất...
Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Là hoạt động đánh giá và công nhận mức độ cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc Chương trình đào...