Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 110/291
Khí thiên nhiên nén
Là sản phẩm hydrocacbon ở thể khí được nén ở áp suất cao, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với...
Khí tượng
Là trạng thái của khí quyển, quá trình diễn biến của các hiện tượng tự nhiên trong khí quy...
Khí tượng
Là trạng thái của khí quyển, quá trình diễn biến của các hiện tượng tự nhiên trong khí quy...
Khí tượng thủy văn
Là cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn và hải văn.
Khí tượng thủy văn
cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn và hải văn;
Khí tượng thủy văn
cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn và hải văn.
Khí tượng thủy văn
cụm từ chỉ chung khí tượng, thủy văn, hải văn;
Khi tuyên hình phạt tiền
hình phạt chính, Tòa án tuyên nếu trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày bản án có hiệu lực ph...
Khi xác định
dịch bệnh nguy hiểm, bệnh lây sang người: Phải báo cáo ngay với các cơ quan chức năng và l...
Khi xác định
nợ phải thu khó đòi, Công ty phải trích lập dự phòng đối với khoản nợ phải thu khó đòi the...