Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 108/291

Khí quyển nổ
Là hỗn hợp với không khí, trong điều kiện khí quyển, của các chất dễ cháy ở dạng khí, hơi,...
Khí quyển nổ
hỗn hợp của các chất dễ cháy ở dạng khí, hơi, bụi, sợi hoặc vật bay với không khí, trong đ...
Khí quyển nổ
hỗn hợp của các chất dễ cháy ở dạng khí, hơi, bụi, sợi hoặc vật bay với không khí, trong đ...
Khi sử dụng vật liệu lát
đá tự nhiên kích thước >30cm thì chiều dày viên đá phải ≥ 4cm.
Khí thải
Là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ lò đốt CTRSH.
Khí thải công nghiệp
Là chất thải tồn tại ở trạng thái khí hoặc hơi phát sinh từ hoạt động sản xuất, dịch vụ cô...
Khí thải công nghiệp
Là chất thải tồn tại ở trạng thái khí hoặc hơi phát sinh từ hoạt động sản xuất, dịch vụ cô...
Khí thải công nghiệp
hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải củ...
Khí thải công nghiệp
hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải củ...
Khí thải từ bãi chôn lắp chất thải
Là hỗn hợp khí sinh ra từ bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt do quá trình phân hủy tự nhiên...