Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “I”: 41 thuật ngữ — Trang 4/5

International Laboratory Accreditation Cooperation
Là Hiệp hội công nhận các tổ chức thử nghiệm quốc tế.
International Organization for Standardization
Là cơ quan thiết lập tiêu chuẩn quốc tế bao gồm các đại diện từ các tổ chức tiêu chuẩn các...
International Organization for Standardization
ISOTiếng Anh:   Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế.
International Organization for Standardization
Là Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế.
Internet
Là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức  và tài nguyên  để cung cấp các dịch vụ v...
Internet Banking
Là các dịch vụ ngân hàng và dịch vụ trung gian thanh toán được các đơn vị cung cấp thông q...
Internet Việt Nam
một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo vệ theo pháp luật,...
Internet Việt Nam
một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin Quốc gia, được bảo vệ theo pháp luật,...
IPA Quảng Nam
cơ quan Thường trực, theo dõi việc phối hợp thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" theo quy...
Irrevocable De-registration and Export Request Authorisation
Là văn bản được ban hành theo quy định của Công ước Cape Town, trong đó chỉ rõ người có qu...