Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 333/351

Hợp nhất doanh nghiệp
việc hai hoặc nhiều doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp ph...
Hợp nhất pháp nhân
Thành lập pháp nhân mới trên cơ sở sáp nhập hai hay nhiều pháp nhân. Việc hợp nhất pháp nh...
Hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân
Là việc hai quỹ tín dụng nhân dân trở lên hợp nhất toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi...
Hợp nhất tổ chức tín dụng
là hình thức hai hoặc một số tổ chức tín dụng (gọi là tổ chức tín dụng bị hợp nhất) hợp nh...
Hợp nhất văn bản
việc đưa nội dung sửa đổi, bổ sung trong văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản...
Hợp phần quy hoạch
Là một nội dung của quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy h...
Hợp phần quy hoạch chuẩn
hợp phần được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định mức cho các hợp phần tích hợp vào...
Hợp pháp
Là phù hợp với các quy định của pháp luật. Văn bản pháp quy do các cơ quan nhà nước cấp dư...
Hợp pháp hóa lãnh sự
Là việc Bộ Ngoại giao, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam hoặc cơ q...
Hợp pháp hóa lãnh sự
việc cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam chứng nhận con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ...