Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 30/351
Hạng nhất, ký hiệu
1: được coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra đến thuyền trưởng, máy trưởng hạng...
Hạng nhì, ký hiệu
2: được coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra đến thuyền trưởng, máy trưởng hạng...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong các đặc đ...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong những đặc...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong các đặc đ...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong các đặc đ...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong các đặc đ...
Hàng quá khổ
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có một trong các đặc đ...
Hàng quá khổ:
loại hàng đóng thành kiện không thể tháo rời khi xếp lên phương tiện vận chuyển, có chiều...
Hàng quá nặng
loại hàng mà mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên xe và có trọng lượng trên 5...