Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 147/351

Hô hiệu liên lạc
các quy ước nhận dạng danh tính giữa các đài vô tuyến khi gọi liên lạc với nhau.
Hô hiệu liên lạc
các qui ước nhận dạng danh tính giữa các đài vô tuyến khi gọi liên lạc với nhau.
Hô hiệu liên lạc
các quy ước nhận dạng danh tính giữa các đài vô tuyến khi gọi liên lạc với nhau.
Họ hưởng hoa hồng
Là họ có lãi hoặc họ không có lãi mà thành viên được lĩnh họ phải trả một khoản hoa hồng c...
Họ không có lãi
Là họ mà thành viên được lĩnh họ nhận các phần họ khi đến kỳ mở họ và không phải trả lãi c...
Hố kiểm tra
một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng dùng để kiểm tra và làm sạch hệ thống ống...
Hố kiểm tra
một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng, dùng để kiểm tra và làm sạch phần đấu nố...
Hố kiểm tra
một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng dùng để kiểm tra và làm sạch hệ thống ống...
Hố kiểm tra
một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng dùng để kiểm tra và làm sạch hệ thống ống...
Hố kiểm tra
một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng dùng để kiểm tra và làm sạch hệ thống ống...