Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 146/351

Hộ gia đình sử dụng đất
Là những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về...
Hộ gia đình sử dụng đất
những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hô...
Hộ gia đình sử dụng đất
những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hô...
Hộ gia đình sử dụng đất
những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hô...
Hộ gia đình sử dụng đất
những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hô...
Hộ gia đình tập thể
Là nhóm người cùng sinh sống trong một thời gian dài ở nhà dưỡng lão, cơ sở phục hồi chức...
Hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế
Bao gồm toàn bộ người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú.
Hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Là hộ gia đình đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; n...
Hộ gia đình, cá nhân
Là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật  Cư trú.
Hộ gia đình:
hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, kể cả hộ chỉ có vợ hoặc chồng