Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 140/351

Hộ dùng nước không kinh doanh:
hộ dùng nước chỉ dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người;
Hộ dùng nước không kinh doanh:
hộ dùng nước chỉ dùng cho ăn uống, vệ sinh con người.
Hộ dùng nước kinh doanh:
hộ dùng nước ngoài việc dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người còn sử dụng nước sinh hoạ...
Hộ dùng nước kinh doanh:
hộ dùng nước ngoài việc dùng cho ăn uống, vệ sinh con người còn sử dụng nước sinh hoạt để...
Hộ dùng nước:
tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thủy lợi.
Hộ dùng nước:
cá nhân hoặc tổ chức sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Hộ dùng nước:
cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước từ công trình cấp nước sinh hoạt nông...
Hộ dùng nước:
tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước từ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
Hộ đặc biệt nghèo đồng thời
hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia vay vốn từ nguồn vốn cho vay hộ nghèo của Chính phủ do NHCSXH...
Hộ đê
Là hoạt động nhằm bảo đảm an toàn cho đê điều, bao gồm cả việc cứu hộ các công trình liên...