Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 113/351

Hệ thống thông tin:
tập hợp phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung...
Hệ thống thông tin:
hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối vớ...
Hệ thống thông tin:
một tập hợp và kết hợp các phần cứng, phần mềm, các hệ thống mạng truyền thông được xây dự...
Hệ thống thông tin:
một tập hợp và kết hợp các phần cứng, phần mềm, các hệ thống mạng truyền thông được xây dự...
Hệ thống thông tin:
tập hợp các thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở...
Hệ thống thông tin:
một hệ thống bao gồm con người, dữ liệu, các quy trình và công nghệ thông tin tương tác vớ...
Hệ thống thông tin:
tập hợp các thiết bị phần cứng, phần mềm và đường truyền dùng để thu nhận, quản lý, khai t...
Hệ thống thông tin:
tập hợp các thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở...
Hệ thống thông tin:
một tập hợp và kết hợp các phần cứng, phần mềm, các hệ thống mạng truyền thông được xây dự...
Hệ thống thông tin:
tập hợp các thiết bị phần cứng, phần mềm và đường truyền dùng để thu nhận, quản lý, khai t...