Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 91/352

Giám định tư pháp
Là việc người giám định tư pháp sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ t...
Giám định tư pháp
việc người giám định tư pháp sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ thuậ...
Giám định tư pháp trong hoạt động đầu tư xây dựng
Là việc cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng sử dụng kiến thức, phương tiện, phương...
Giám định tư pháp xây dựng
Là việc thực hiện các hoạt động chuyên môn về xây dựng theo trưng cầu của cơ quan tiến hàn...
Giám định tư pháp xây dựng
Là việc thực hiện các hoạt động chuyên môn về xây dựng theo trưng cầu của cơ quan tiến hàn...
Giám định viên
ủy viên thường trực và ủy viên chuyên môn của Hội đồng giám định y khoa các Bộ có thẩm quy...
Giám định viên
ủy viên thường trực và ủy viên chuyên môn của Hội đồng giám định y khoa các Bộ có thẩm quy...
Giám định viên GĐYK
là người được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm làm GĐV, thực hiện khám giám định lâm sàng hoặc c...
Giám định viên tư pháp
người đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, được cơ quan nhà nước có thẩ...
Giám định viên y khoa
bác sỹ có năng lực chuyên môn phù hợp để thực hiện việc kiểm tra, giám định sức khỏe nhân...