Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 89/352

Giám định cá nhân ghi
GĐCN; Giám định tập thể ghi
Giám định chất lượng
hoạt động kiểm tra chất lượng vật tư, cấu kiện, công trình xây dựng của cơ quan quản lý nh...
Giám định cổ vật
Là hoạt động do tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa thực h...
Giám định cổ vật
Là hoạt động do tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa thực h...
Giám định cổ vật
việc sử dụng kiến thức, phương tiện, phương pháp khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ để đánh giá...
Giám định công nghệ
Là hoạt động kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao so với các...
Giám định công nghệ
hoạt động xác định các chỉ tiêu của công nghệ đạt được trong quá trình ứng dụng so với các...
Giám định công nghệ
hoạt động kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao so với các chỉ...
Giám định công nghệ
hoạt động kiểm tra, đánh giá mức độ phù hợp của công nghệ trong thực tế so với các nội dun...
Giám định công nghệ
hoạt động kiểm tra, đánh giá mức độ phù hợp của công nghệ trong thực tế so với các nội dun...