Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 271/352

Giao dịch từ xa
việc kết nối giao dịch đến SGDCKHN thông qua các máy trạm giao dịch kéo dài đặt tại địa đi...
Giao dịch từ xa
việc kết nối giao dịch đến SGDCKHN thông qua các máy trạm giao dịch kéo dài đặt tại địa đi...
Giao dịch từ xa
là giao dịch được thực hiện trên không gian mạng, phương tiện điện tử hoặc phương tiện khá...
Giao dịch vay và cho vay
Là giao dịch trong đó bên đi vay thực hiện vay công cụ nợ và cam kết sẽ hoàn trả công cụ n...
Giao dịch về quyền sử dụng đất
Là trường hợp các bên liên quan thực hiện việc chuyển đổi hoặc chuyển nhượng hoặc tặng cho...
Giao dịch vi phạm
là vi phạm quy định của pháp luật về giao dịch chứng khoán
Giao dịch viên
Là người thực hiện các giao dịch với khách hàng, lập các giao dịch trên hệ thống Intellect...
Giao dịch viên:
cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng trực tiếp giao dịch với khách hàng, chịu trách nhiệ...
Giao dịch vốn
Là giao dịch chuyển vốn giữa người cư trú với người không cư trú trong các hoạt động: đầu...
Giao dịch, niêm yết công cụ nợ
Bao gồm giao dịch, niêm yết công cụ nợ của Chính phủ (trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho...