Giao dịch viên: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giao dịch viên:
cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng trực tiếp giao dịch với khách hàng, chịu trách nhiệm tiếp nhận để giải quyết các nhu cầu của khách hàng theo thẩm quyền trong việc lập, kiểm soát và phê duyệt chứng từ giao dịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1498/2005/QĐ-NHNN về Quy chế giao dịch một cửa áp dụng đối với các tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giao dịch viên:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển