Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 252/352

Giảng viên, báo cáo viên
Ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương: Mức tối đ...
Giảng viên, báo cáo viên
Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phó Bí thư tỉ...
Giảng viên, báo cáo viên
cấp Phó Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng và Phó...
Giảng viên, báo cáo viên
cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống...
Giảng viên, báo cáo viên
Uỷ viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh uỷ và các chức danh tương đương: Mức tối đ...
Giảng viên, báo cáo viên
Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phó Bí thư tỉ...
Giảng viên, báo cáo viên
cấp Phó chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng và Phó...
Giảng viên, báo cáo viên
cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống...
Giảng viên, báo cáo viên
Ủy viên TW Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND cấp Thà...
Giảng viên, báo cáo viên
tiến sỹ khoa học, tiến sỹ; chuyên viên chính; phó các Sở, Ban, ngành cấp thành phố và tươn...