Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 239/352

Giám sát trực tiếp
Là hình thức giám sát tại thực địa được tiến hành trong quá trình thi công Đề án thăm dò k...
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
hoạt động giám sát được tiến hành bằng cách đặt các thiết bị có chức năng phân tích luồng...
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
hình thức giám sát do đăng kiểm viên trực tiếp tiến hành, dựa trên các hồ sơ thiết kế đã đ...
Giám sát trực tiếp
việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.
Giám sát trực tiếp
thông qua kiểm tra, nắm tình hình trực tiếp tại doanh nghiệp. Đây