Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 233/352

Giám sát hoạt động kiểm toán
quy trình quản lý, xem xét và đánh giá thường xuyên việc tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, p...
Giám sát hoạt động thẩm định giá
Là việc theo dõi, đánh giá sự tuân thủ các quy định của pháp luật về thẩm định giá, Hệ thố...
Giám sát lâm sàng
chủ yếu nhằm phát hiện sớm ca bệnh Dại ở động vật với sự hỗ trợ và tham gia của cộng đồng...
Giám sát môi trường
các hoạt động quan sát, theo dõi, kiểm tra, lấy mẫu, đo đạc và phân tích các thông số, các...
Giám sát ngân hàng
Là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về...
Giám sát ngân hàng
Là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về...
Giám sát ngân hàng
hoạt động của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích...
Giám sát nghiên cứu
Là quá trình kiểm tra, theo dõi tiến độ nghiên cứu, sự tuân thủ của nghiên cứu viên theo đ...
Giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện
Là quá trình thu thập, phân tích, diễn giải các dữ liệu nhiễm khuẩn bệnh viện một cách hệ...
Giám sát nợ
việc cơ quan quản lý nhà nước liên quan thông qua hệ thống chỉ tiêu giám sát nợ để thực hi...