Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “E”: 59 thuật ngữ — Trang 6/6

Exclusion band
Là băng tần vô tuyến trong đó không thực hiện các phép đo.
Expedited review
Là việc xem xét nghiên cứu chỉ do Chủ tịch Hội đồng đạo đức hoặc thành viên có quyền biểu...
Expiration date
Là ngày cuối cùng mà bên mua được lựa chọn thực hiện quyền nhưng tối đa không quá 02 (hai)...
explosion
Là việc hư hỏng xảy ra khi hộp tế bào hoặc vỏ pin bung ra dữ dội và các thành phần chính b...
Extensible Markup Language
Là lược đồ dữ liệu sử dụng nền tảng công nghệ XML để mô tả cấu trúc dữ liệu trao đổi giữa...
Extensible Markup Language
Là ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được sử dụng để xây dựng tài liệu văn bản có cấu trúc phục vụ...
external antenna
Ăng ten rờiTiếng Anh:  Là Ăng ten có thể được đấu nối với thiết bị tìm đọc qua đầu nối ngo...
External electrode fluorescent lamps - EEFL
Là bóng đèn huỳnh quang đường kính nhỏ có ca tốt nguội gắn bên ngoài bóng đèn, trong đó hầ...
Extraneous Maximum Residue Limit (EMRL)
Là hàm lượng tối đa trong thực phẩm của một tồn dư thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất ô nhiễm...