Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “E”: 59 thuật ngữ — Trang 3/6

Electromagnetic
Là một dạng vật chất đặc trưng cho tương tác giữa các hạt mang điện, do các hạt mang điện...
Electronic Medical Record
EMRTiếng Anh:  Bệnh án điện tử.
Email cơ quan:
hộp thư đại diện chung của từng cơ quan (sau đây gọi
emergency shut-off valve
Là van có cơ cấu đóng nhanh bằng tay hoặc kết hợp tự động để ngắt nguồn cung cấp LPG trong...
enclosure port
Là ranh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và gây ảnh hưởng.
enclosure port
Là ranh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và ảnh hưởng.
Energy density
Là tỷ số giữa dòng năng lượng (RF) trên một đơn vị diện tích bề mặt (S), tính bằng oát trê...
Energy Institute
EITiếng Anh:  Viện Năng lượng.
Energy Management System
Là hệ thống phần mềm quản lý năng lượng để vận hành tối ưu hệ thống điện.
Engine
Là công cụ hỗ trợ phát triển phần mềm có thể tùy biến và được sử dụng làm nền tảng để phát...