Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “E”: 59 thuật ngữ — Trang 2/6

E-TBMT
Là thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu...
Earth electrode
Là bộ phận dẫn điện hoặc một nhóm bộ phận dẫn điện tiếp xúc tốt với đất và tạo ra kết nối...
Earthing conductor
Là dây dẫn bảo vệ nối tấm tiếp đất chính với tổ tiếp đất.
ECSD
Là tập con bất kỳ của các kênh lưu lượng E-TCH và các kênh điều khiển liên quan.
Effective Concentration
Là nồng độ chất thử nghiệm gây giảm 50% tốc độ tăng trưởng của Tảo biển Skeletonema Costat...
effective radiated power
Là tích số của công suất cung cấp cho ăng ten và độ tăng ích của ăng ten so với ăng ten lư...
effective radiated power
Là tích số của công suất cung cấp cho ăng ten và độ tăng ích của ăng ten so với ăng ten lư...
EGPRS
Là tập con bất kỳ của các kênh lưu lượng gói PDTCH/MCS-1 đến MCS-9 và các kênh điều khiển...
EGPRS2-A
Là các kênh lưu lượng gói sử dụng tập con bất kỳ của các kênh lưu lượng gói MCS-1 đến 6 và...
Electric field intensity
Là độ lớn hiệu dụng của vectơ điện trường (E) xác định bằng lực (F) trên một đơn vị điện t...