Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 156/171

Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
khoản tiền mà doanh nghiệp phải trích lập nhằm mục đích thanh toán cho những trách nhiệm b...
Dự phòng nóng
Là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt đ...
Dự phòng nóng
khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động...
Dự phòng nóng
tính năng khi một thiết bị hoặc ứng dụng gặp sự cố, hệ thống tự động chuyển mọi hoạt động...
Dự phòng quay
Là khả năng của tổ máy phát điện đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia sẵn sàng tăng...
Dự phòng quay
lượng công suất dự trữ của các tổ máy phát điện đang vận hành trong hệ thống điện quốc gia...
Dự phòng rủi ro
Là khoản tiền được Quỹ trích lập theo quy định tại Nghị định số 39/2019/NĐ-CP để dự phòng...
Dự phòng rủi ro
Là khoản tiền được Quỹ BVMTVN trích lập từ chi phí để dự phòng cho những tổn thất có thể x...
Dự phòng rủi ro
Là khoản tiền được trích lập để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra do khách hàng củ...
Dự phòng rủi ro
khoản tiền được trích lập và hạch toán vào chi phí hoạt động để dự phòng cho những tổn thấ...