Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 90/880

Cáp viễn thông, cáp truyền hình
tên các loại cáp được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông gồm (cáp đồng, cáp qu...
Cáp viễn thông:
tên gọi chung cho các loại cáp được sử dụng với mục đích truyền dẫn thông tin viễn thông h...
Cấp xã: UBND xã
Là chủ đầu tư các công trình được phân cấp do UBND huyện giao.
Cấp xã: UBND xã
chủ đầu tư có nhiệm vụ tổ chức thực hiện tất cả quá trình dự án gồm chuẩn bị đầu tư, tổ ch...
Carrier frequency
Là tần số sóng mang là tần số fTx mà máy phát của RSU được thiết lập để truyền tải.
Carrier offset system
Là hệ thống phát đa trạm nhiều tần số nằm trong dải thông của máy thu.
Carrier signal or carrier
Là tín hiệu hài mà tần số danh định fTx có thể thay đổi trong khoảng xác định bởi dung sai...
CAS number
là mã đăng ký tóm tắt hóa học gồm chuỗi số định danh nguyên tố hóa học, hợp chất hóa học.
Cất cánh thẳng
phương thức cất cánh có vệt bay trong giai đoạn sau khi cất cánh lệch không quá 150 so với...
Cắt điện
Là cách ly phần đang có điện khỏi nguồn điện.