Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 825/880

Cột treo cáp:
cột bằng thép, bê tông cốt thép hoặc vật liệu khác dùng để treo cáp tuân theo quy chuẩn kỹ...
Cột viễn thông:
cột bằng thép hoặc bê tông cốt thép dùng để treo cáp viễn thông.
Cốt xây dựng
Là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được chọn phù hợp với cao độ so với mự...
Cốt xây dựng
Là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được chọn phù hợp với quy hoạch về cao...
Cốt xây dựng
cao độ xây dựng tối thiếu bắt buộc phải tuân thủ được chọn phù hợp với quy hoạch về cao độ...
Cốt xây dựng khống chế:
cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về qu...
Cốt xây dựng khống chế:
cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về qu...
Course line
Là quỹ tích những điểm nằm trong mặt phẳng ngang, gần tâm đường cất hạ cánh nhất và không...
CPI
Là chỉ số giá tiêu dùng do Tổng cục Thống kê công bố.
CSP
Là bộ xử lý lưu trữ trung tâm.