Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 814/880

Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường đây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp ngầm để lắp đặt đường dây cáp ngầm thông tin viễn thông, cáp truyền h...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin viễn thông, cáp truyền hình,...
Cống, bể kỹ thuật
hệ thống ống, bể cáp để lắp đặt đường dây, cáp ngầm thông tin, viễn thông, cáp truyền dẫn...
Cống, bọng nội đồng
cống, bọng đầu kênh điều tiết trên kênh nội đồng.
Cống, bọng nội đồng
cống, bọng đầu kênh điều tiết trên kênh nội đồng.
Côngtenơ
Là phương tiện chứa dạng thùng, hộp có dung tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung chuyển...